Theo cập nhật, giá cà phê hôm nay 05/01/2023 tăng 300đ so với hôm qua. Giá cao nhất là 40.400đ, giá thấp nhất là 39.700đ.
loading content table...
Giá cà phê hôm nay dao động từ 39.700đ đến 40.400đ/kg. Giá trong nước tăng 400đ so với hôm qua. Bên cạnh đó, giá cà phê tại London tăng và cà phê New York giảm.
Tham khảo thêm: Giá cà phê hôm nay 06/01/2023
1Giá cà phê trong nước hôm nay

Hôm nay theo ghi nhận mới nhất cho thấy giá cà phê tại Đắk Lăk là 40.300đ và thấp nhất là ở tỉnh Lâm Đồng với giá 39.700đ. Giá cà phê trong nước tăng 300đ với hôm qua.
Thị trường nhân xô | Giá trung bình | Thay đổi so với hôm qua | Thay đổi so với 04/01 |
FOB (HCM) | 1,903 | Trừ lùi: +30 | Trừ lùi: +30 |
Đắk Lăk | 40,300 | +300 | +300 |
Lâm Đồng | 39,700 | +300 | +300 |
Gia Lai | 40,400 | +300 | +300 |
Đắk Nông | 40,400 | +300 | +800 |
Hồ tiêu | 58,600 | 0 | 0 |
Tỷ giá USD/VND | 23,410 | +90 | +90 |
*Đơn vị tính: VND/kg|FOB: USD($)/tấn
2Giá cà phê Robusta giao dịch tại London
Theo khảo sát mới nhất, giá cà phê Robusta giao dịch tại London trong kỳ tháng 11 là 1873 USD/tấn, tăng 21% so với hôm qua.
Kỳ hạn | Giá | Thay đổi | % thay đổi | Khối lượng | Cao nhất | Thấp nhất | Mở cửa | HĐ mở |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
03/23 | 1873 | +21 | +1.13 % | 1840 | 1884 | 1880 | 1923 | 32564 |
05/23 | 1839 | +20 | +1.1 % | 100087 | 1884 | 1856 | 1881 | 40251 |
07/23 | 1817 | +20 | +1.11 % | 3036 | 1857 | 1832 | 1857 | 15798 |
09/23 | 1801 | +21 | +1.18 % | 628 | 1849 | 1813 | 1849 | 5989 |
*Đơn vị tính: USD($)/ Tấn Giá cà phê| Đơn vị giao dịch: lot = 10 tấn

3Giá cà phê Arabica giao dịch tại New York
Trong khi đó, giá cà phê Arabica giao dịch tại New York 161.3 USD Cent/lb, giảm 3.01% trong kỳ tháng 3/2023.
Kỳ hạn | Giá | Thay đổi | % thay đổi | Khối lượng | Cao nhất | Thấp nhất | Mở cửa | HĐ mở |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
03/23 | 161.3 | -5 | -3.01 % | 17048 | 160.9 | 157.05 | 160.1 | 111689 |
05/23 | 161.35 | -4.95 | -2.98 % | 6823 | 161.55 | 157.95 | 160.6 | 46043 |
07/23 | 161.5 | -4.75 | -2.86 % | 5228 | 161.6 | 158.35 | 161.15 | 18922 |
09/23 | 161.45 | -4.6 | -2.77 % | 2342 | 161.45 | 158.4 | 160.9 | 9261 |
*Đơn vị tính: USD Cent/lb | 1USD = 100cent | 1Lb ~= 0.45Kg | Đơn vị giao dịch: lot = 37,500 lb

Vừa rồi Bách hóa XANH đã gửi đến bạn những thông tin mới nhất về giá cà phê hôm nay 05/01/2023. Mong rằng bài viết đã cung cấp cho bạn những thông tin cần thiết.
Có thể bạn quan tâm:
Mua cà phê chất lượng, giá tốt tại Bách hóa XANH nhé: